Language: English
Thị trường nhựa Mexico - một thị trường tiềm năng In
Thứ sáu, 09 Tháng 7 2010 11:44

VIETRADE - Trong những năm trở lại đây, ngành nhựa Mexico đã có sự phát triển đáng khích lệ, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm từ 3-5%. Tuy nhiên, cuộc khủng hoảng tài chính toàn cầu cuối năm 2008 đã tác động mạnh tới sức tiêu thụ và giá cả mặt hàng nhựa tại đây. Hiệp hội Nhựa Quốc gia Mexico (ANIPAC) dự báo tốc độ tăng trưởng của ngành năm 2010 có thể đạt là khoảng 2%. Thủ đô Mexico City và các khu vực lân cận vẫn là khu vực sản xuất nhựa chính tại Mexico. Mỗi năm Mexico tiêu thụ khoảng 5,3 triệu tấn sản phẩm nhựa và 4 triệu tấn nguyên liệu thô. Với hơn 100 triệu người tiêu dùng và sức tiêu thụ sản phẩm nhựa trực tiếp trên đầu người hàng năm là 48 kg, thị trường Mexico vẫn là thị trường tiềm năng cho ngành xuất khẩu nhựa Việt Nam.


Nhu cầu thị trường

Mexico  đứng vị trí thứ 12 trên thế giới về tiêu thụ nhựa, chiếm khoảng 5,3% tổng sản lượng ngành công nghiệp chế tạo và đóng góp khoảng 1% GDP. Ngoài ra, ANIPAC cũng cho biết hiện tại có hơn 3.600 doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực nhựa tại Mexico. Trong số đó, 60% là các doanh nghiệp siêu nhỏ, 24% là các doanh nghiệp nhỏ, 12% là các doanh nghiệp vừa và 4% là các doanh nghiệp lớn. Ngành công nghiệp này đóng góp 153.604 việc làm trực tiếp và gián tiếp tại Mexico với trung bình khoảng 49 nhân công/ 1 doanh nghiệp.

 

Tháng 1 năm 2004, chính phủ Mexico đã ban hành Luật về tách rời chất thải rắn áp dụng riêng đối với thủ đô Mexico City. Mới đây, chính phủ Mexico cũng đã tuyên bố một biện pháp mới ngăn chặn việc phân hủy túi nhựa sẽ có hiệu lực vào giữa năm 2010 tại tất cả các cửa hàng ở thành phố Mexico. Tuy nhiên, ANIPAC lại đang đề xuất một chương trình tái chế mới thay cho biện pháp nói trên. Vì vậy, cơ hội kinh doanh các thiết bị tái chế, vật liệu nhựa phân hủy sinh học và các thiết bị công nghệ xanh tại Mexico vẫn còn rất lớn. Theo Viện nghiên cứu Quốc gia về ngành hàng Nhựa (IMPI), thách thức lớn nhất cho hơn 800 nhà sản xuất túi nhựa trong nước là phải thay thế hoặc nâng cấp máy móc thiết bị hiện có để sản xuất được các loại túi phân hủy sinh học mới.

 

Hai biểu đồ dưới đây sẽ mô tả rõ hơn nữa tình hình phát triển của mặt hàng nguyên liệu thô và sản phẩm nhựa tại Mexico (số liệu do ANIPAC cung cấp).

so_lieu_ve_nguyen_lieu_nhua_tho_mexico

Nguồn: Hiệp hội Nhựa Quốc gia Mexico (ANIPAC)

so_lieu_ve_san_pham_nhua_tho_mexico

Nguồn: Hiệp hội Nhựa Quốc gia Mexico (ANIPAC)


Số liệu thị trường

Thị trường nguyên liệu thô và máy móc sản xuất nhựa vẫn duy trì với tốc độ tăng trưởng ổn định. Năm 2008, kim ngạch nhập khẩu máy móc sản xuất nhựa của Mexico khoảng 1,7 tỷ USD trong khi kim ngạch xuất khẩu chỉ có 160 triệu USD. Tốc độ tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu giai đoạn 2007 – 2008 khoảng 2%. Mặc dù Mexico là nhà sản xuất các chất dẫn xuất dầu cho sản xuất nhựa nhưng việc thiếu thốn công nghệ hiện đại đã hạn chế năng lực cạnh tranh của nước này trên thị trường quốc tế. Vì thế, việc sản xuất các chất dẫn dầu này thành nguyên liệu thô đòi hỏi chi phí rất tốn kém. Với 1 kg nhựa tiêu thụ tại Mexico, thì chỉ có 200 gram là sử dụng nguồn nguyên liệu trong nước còn 800 gram là sử dụng nguyên liệu ngoại nhập.

 

Số liệu xuất nhập khẩu nguyên liệu thô và máy móc sản xuất nhựa tại Mexico (đơn vị: triệu USD)

Nguyên liệu thô

2007

2008

2009 (ước tính)

Tổng XK

5.306

5.378

4.609

Tổng NK

16.196

16.195

12.244

Máy móc sản xuất nhựa

2007

2008

2009 (ước tính)

Tổng XK

148

160

170

Tổng NK

1.690

1.720

1.523

Nguồn: ProMexico, Ban thư ký kinh tế Mexico và Hiệp hội Nhựa Quốc gia Mexico (ANIPAC).


Triển vọng và một số nhà cung cấp lớn (USD Million)

Mã HS

Nhập khẩu theo loại SP

2007

2008

2009 (ước tính)

847710

Máy ép nhựa

311

282

217

847720

Máy đùn

142

81

59

847730

Máy thổi hạt nhựa

67

67

43

847740

Máy đúc hay tạo hình cao su

39

26

18

847790

Phụ tùng

114

125

106

847780

Máy dùng để gia công cao su hoặc nhựa

159

172

146

847759

Loại khác

26

31

14

848071

848079

848099

Mẫu làm khuôn

832

936

920

Nguồn: ProMexico, Ban thư ký kinh tế Mexico và Hiệp hội Nhựa Quốc gia Mexico (ANIPAC).


Bảng số liệu dưới đây sẽ mô tả rõ hơn thị phần của một số nước khác hoạt động trong ngành nhựa tại Mexico.

Mã HS

Nhập khẩu theo loại SP

2007

2008

2009 (ước tính)

847710

Máy ép nhựa

14%

17%

15%

Các đối thủ:

Đức 19%

Đức 21%

Đức 26%

 

847720

Máy đùn

31%

35%

28%

Các đối thủ:

Đức 36%

Đức 18%

Đức 15%

 

847730

Máy thổi hạt nhựa

16%

7%

14%

Các đối thủ:

Pháp 18%

Pháp 32%

Ý 17%

 

847740

Máy đúc hay tạo hình cao su

48%

32%

21%

Các đối thủ:

Đức 13%

Đức 18%

Thụy Sĩ 18%

 

847790

Phụ tùng

43%

37%

39%

Các đối thủ:

Đức 12%

Đức 12%

Pháp 13%

 

847780

Máy dùng để gia công cao su hoặc nhựa

33%

32%

27%

Các đối thủ:

Đức 21%

Đức 25%

Đức 20%

 

847759

Loại khác

37%

50%

42%

Các đối thủ:

Ý 17%

Ý 16%

Canada 13%

 

848071

848079

848099

Mẫu làm khuôn

40%

39%

40%

Các đối thủ:

 

Canada 16%

Canada 13%

Hàn Quốc 12%

Nguồn: ProMexico, Ban thư ký kinh tế Mexico và Hiệp hội Nhựa Quốc gia Mexico (ANIPAC).

 

Năm 2008, kim ngạch nhập khẩu nguyên liệu nhựa thô của Mexico đạt 16 tỷ USD trong khi chỉ xuất khẩu khoảng 5 tỷ USD.

 

Bảng dưới đây cho biết số liệu nhập khẩu nguyên liêu nhựa thô của Mexico và thị phần của một số nước đối thủ theo mã MS.

Mã HS

Nhập khẩu theo loại SP

2007

2008

2009 (est.)

39

Nhựa

16,196

16,195

12,244

 

Các đối thủ:

Trung Quốc 4%

Trung Quốc 5%

Trung Quốc 6%

3926

Sản phẩm khác bằng nhựa (bao gồm pô-li-me & nhựa thông)

3,204

3,027

2,206

 

Các đối thủ:

66%

63%

61%

3923

Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng nhựa

2,493

2,184

1,552

 

Các đối thủ:

Trung Quốc 4%

Trung Quốc 6%

Trung Quốc 6%

3901

Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh

1,741

1,858

1,313

 

Các đối thủ:

Canada 5%

Canada 5%

Canada 8%

3902

Polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh

1,198

1,396

812

 

Các đối thủ:

Colombia 1%

Colombia 1%

Colombia 2%

3920

Tấm, phiến, màng, lá, dải khác bằng nhựa không xốp và chưa được gia cố

1,110

1,233

1,007

 

Các đối thủ:

Nhật Bản 2%

Nhật Bản 5%

Nhật Bản 4%

3907

Polyaxetal, polyeste khác và nhựa epoxy, dạng nguyên sinh

1,137

1,164

908

 

Các đối thủ:

Hàn Quốc3%

Hàn Quốc7%

Hàn Quốc8%

3917

Các loại ống, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng, bằng nhựa

985

975

846

 

Các đối thủ:

Đức 2%

Đức 2%

Spain 2%

3921

Tấm, phiến, màng, lá, dải khác, bằng nhựa

830

779

625

 

Các đối thủ:

Trung Quốc 6%

Trung Quốc 9%

Trung Quốc 14%

3919

Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng nhựa

829

753

635

 

Các đối thủ:

Trung Quốc 4%

Trung Quốc 5%

Trung Quốc 6%

3903

Polyme từ styren, dạng nguyên sinh

694

729

558

 

Các đối thủ:

Hàn Quốc25%

Hàn Quốc23%

Hàn Quốc22%

3904

Polyme từ vinyl clorua hoặc từ olefin đã halogen hóa khác, dạng nguyên sinh

306

380

358

 

Các đối thủ:

Canada 6%

Canada 6%

Đức 3%

3906

Polyme acrylic, dạng nguyên sinh

347

363

329

 

Các đối thủ:

Hàn Quốc7%

Hàn Quốc9%

Hàn Quốc13%

3908

Polyamit, dạng nguyên sinh

239

249

201

 

Các đối thủ:

Đức 6%

Đức 6%

Đức 4%

3909

Nhựa amino, nhựa phenolic và polyuretan, dạng nguyên sinh

225

213

166

 

Các đối thủ:

Đức 5%

Đức 6%

Đức 8%

3924

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác, bằng nhựa

179

195

127

 

Các đối thủ:

Trung Quốc 36%

Trung Quốc 37%

Trung Quốc 38%

3910

Silicon, dạng nguyên sinh

114

115

106

 

Các đối thủ:

Nhật Bản 10%

Nhật Bản 11%

Nhật Bản 11%

3912

Xenlulo và các dẫn xuất hóa học của nó, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, dạng nguyên sinh

90

97

104

 

Các đối thủ:

Đức 16%

Đức

Đức

3905

Polyme từ vinyl axetat hay từ các vinyl este khác, dạng nguyên sinh

87

92

91

 

Các đối thủ:

Đức 7%

Đức 7%

Đức 6%

3911

Nhựa từ dầu mỏ, nhựa cumaroninden, polyterpen, polysulfua, polysulfon và các sản phẩm

98

91

80

 

Các đối thủ:

Đức 17%

Đức

Đức 9%

3925

Đồ vật bằng nhựa dùng trong xây lắp

74

80

58

 

Các đối thủ:

Trung Quốc 12%

Trung Quốc 13%

Trung Quốc 14%

3913

Polyme tự nhiên và các polyme tự nhiên đã biến đổi

71

62

45

 

Các đối thủ:

Trung Quốc 8%

Trung Quốc 14%

Trung Quốc 22%

3916

Plastic dạng sợi monofilamen

59

54

36

 

Các đối thủ:

Đức 16%

Đức

Đức 9%

3918

Tấm trải sàn bằng plastic

35

46

27

 

Các đối thủ:

Trung Quốc 21%

Trung Quốc 16%

Trung Quốc 20%

3922

Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic

19

20

17

 

Các đối thủ:

Trung Quốc 38%

Trung Quốc 35%

Trung Quốc 29%

3915

Phế liệu, phế thải và mẩu vụn của plastic

10

16

14

 

Các đối thủ:

Brazil 5%

Brazil 3%

Brazil 2%

3914

Chất trao đổi ion làm từ các polyme

9

12

11

 

Các đối thủ:

Trung Quốc 13%

Trung Quốc 19%

Pháp 18%

Nguồn: ProMexico, Ban thư ký kinh tế Mexico và Hiệp hội Nhựa Quốc gia Mexico (ANIPAC).


Tin mới hơn:

Tin cũ hơn:

 
© 2009 Vietnam Trade Promotion Agency - VIETRADE
 Web site này xem tốt nhất với trình duyệt Firefox