|
VIETRADE - Theo Cơ quan Thống kê Canada, doanh số bán lẻ mặt hàng giày dép năm 2010 đạt 5,3 tỷ USD, mức cao nhất trong vòng 5 năm trở lại đây, trong đó 1/3 là giày dép nhập khẩu. Khoảng 54% giày dép được bán tại các cửa hàng giày dép, số còn lại được bán tại các cửa hàng hàng hóa nói chung và các nhà bán lẻ khác.

Bảng 1 dưới đây cho thấy chi tiết doanh số bán lẻ giày dép theo chủng loại. Mặc dù các cửa hàng giày dép có doanh số thấp nhất nhưng lại có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất tính trong 6 tháng đầu năm 2011, tăng 6,4% so với cùng kỳ năm 2010. Trong khi đó, tốc độ tăng trưởng về doanh thu của các nhà bán lẻ là 3,9%; của các cửa hàng kinh doanh hàng hóa nói chung là 4,6%; của các cửa hàng bán lẻ tạp phẩm là 0%.
Bảng 1 – Doanh số bán lẻ giày dép theo loại hình kinh doanh tại Canada từ 2006-2010
(Đơn vị: tỷ USD)
|
|
2006
|
2007
|
2008
|
2009
|
2010
|
|
Cửa hàng giày dép
|
2,69
|
2,75
|
2,74
|
2,75
|
2,85
|
|
Các cửa hàng bán lẻ tạp phẩm
|
10,16
|
10,82
|
11,24
|
11,3
|
10,86
|
|
Cửa hàng kinh doanh hàng hóa nói chung
|
46,5
|
48,59
|
51,19
|
52,2
|
54,66
|
|
Kinh doanh bán lẻ
|
389,46
|
412,57
|
427,9
|
415,41
|
438,4
|
Nguồn: Cơ quan Thống kê Canada, CANSIM
Nhập khẩu
Nhập khẩu giày dép của Canada năm 2010 cũng đạt mức cao nhất trong vòng 5 năm trở lại, 1,92 tỷ USD. 6 tháng đầu năm 2011, nhập khẩu giày dép nước này tiếp tục tăng 16,8%.

Theo hình vẽ dưới đây, năm 2010, Canada nhập khẩu trên 1 tỷ USD giày dép bằng da; 506 triệu USD giày dép cao su/nhựa; và 284 triệu USD giày dép bằng nguyên liệu dệt.

Bảng 2 – Nhập khẩu giày dép theo chủng loại tại Canada năm 2010 (đơn vị: triệu USD)
|
HS 640399 - Giày dép có đế bằng cao su, nhựa, da hoặc hỗn hợp da
|
542,7
|
|
HS 640299 - Giày, dép khác có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic
|
318,9
|
|
HS 640391 - Giày dép thể thao có đế bằng cao su, nhựa, da hoặc hỗn hợp da
|
246,9
|
|
HS 640419 - Giày, dép có đế ngoài bằng cao su hoặc plastic loại khác
|
201,8
|
|
HS 640291 - Giày cổ cao quá mắt cổ chân
|
98,4
|
|
HS 640359 - Giày, dép khác có đế ngoài bằng da thuộc loại khác
|
87,9
|
|
HS 640340 - Giày, dép khác, có mũi bằng kim loại bảo vệ
|
74,9
|
|
HS 640319 - Giày, dép thể thao loại khác bằng cao su, plastic, da thuộc hoặc da tổng hợp
|
71,8
|
|
HS 640411 - Giày, dép thể thao, giày tennis, giày bóng rổ, giày thể dục, giày luyệt tập và các loại tương tự
|
70,7
|
|
HS 640219 - Giày, dép thể thao loại khác có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic
|
42,2
|
|
HS 640520 - Giày dép có mũ giày bằng vật liệu dệt
|
35,9
|
|
HS 640212 - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
|
31,5
|
|
HS 640590 - Giày dép loại khác
|
18,5
|
|
HS 640351 - Giày cổ cao quá mắt cá chân
|
17,5
|
|
HS 640192 - Giày cổ cao quá mắt cá chân nhưng chưa đến đầu gối
|
17,3
|
|
HS 640220 - Giày, dép có đai hoặc dây gắn mũ với đế bằng chốt cài
|
15,3
|
|
HS 640420 - Giày, dép có đế ngoài bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
|
11,5
|
|
HS 640110 - Giày, dép có gắn mũi kim loại bảo vệ
|
10,7
|
|
HS 640510 - Giày dép có mũi bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
|
4,8
|
|
HS 640199 - Giày dép không thấm nước, có đế ngoài và mũ bằng cao su hoặc plastic loại khác
|
2,8
|
|
HS 640312 - Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã và giày ống gắn ván trượt
|
2,0
|
|
HS 640320 - beach-type sandals - rubber/plastic soles - leather uppers
|
0,3
|
Năm 2010, Trung Quốc (1,4 tỷ USD), Việt Nam (166 triệu USD) và Italia (87 triệu USD) là những quốc gia xuất khẩu hàng đầu mặt hàng giày dép sang Canada. Tiếp sau là Inđônexia (38 triệu USD), Thái Lan (24 triệu USD) và Ấn Độ (21 triệu USD).
Bảng 3 – Kim ngạch nhập khẩu giày dép của Canada theo nước, vùng lãnh thổ
(đơn vị: nghìn USD)
|
2006
|
2007
|
2008
|
2009
|
2010
|
|
Trung Quốc
|
1.110.122
|
1.198.251
|
1.268.003
|
1.326.513
|
1.358.768
|
|
Việt Nam
|
133.682
|
119.279
|
140.650
|
161.191
|
166.251
|
|
Italia
|
97.738
|
114.770
|
119.817
|
90.240
|
86.848
|
|
Inđônêxia
|
24.269
|
19.577
|
20.918
|
29.885
|
38.050
|
|
Hoa Kỳ
|
38.745
|
36.927
|
36.399
|
33.319
|
33.231
|
|
Brazil
|
77.537
|
76.668
|
48.601
|
37.856
|
27.611
|
|
Thái Lan
|
20.588
|
20.849
|
17.377
|
19.797
|
23.729
|
|
Romania
|
32.976
|
30.331
|
22.235
|
18.995
|
21.358
|
|
Ấn Độ
|
14.447
|
15.659
|
16.742
|
17.390
|
21.021
|
|
Mexico
|
7.416
|
6.712
|
7.546
|
9.622
|
11.393
|
|
Cămpuchia
|
680
|
922
|
1.125
|
1.926
|
11.074
|
|
Israel
|
6.345
|
6.916
|
7.425
|
7.048
|
7.555
|
|
Slovakia
|
6.811
|
7.314
|
6.676
|
6.947
|
7.038
|
|
Malaysia
|
5.368
|
5.038
|
2.629
|
2.077
|
4.021
|
|
Tunisia
|
1.877
|
4.502
|
7.342
|
4.830
|
2.780
|
|
Bangladesh
|
1.983
|
1.878
|
2.765
|
2.530
|
2.449
|
|
Cộng hòa Dominican
|
940
|
1.333
|
1.306
|
2.378
|
1.609
|
|
Peru
|
83
|
54
|
75
|
116
|
334
|
|
El Salvador
|
6
|
4
|
79
|
29
|
233
|
|
Pakistan
|
238
|
256
|
185
|
98
|
151
|
|
Ca-mê-run
|
0
|
194
|
9
|
33
|
109
|
|
Nam Phi
|
138
|
130
|
150
|
91
|
108
|
|
Ni-ca-ra-gua
|
1
|
4
|
6
|
0
|
104
|
|
Sri Lanka
|
166
|
291
|
167
|
85
|
103
|
|
Cô-lôm-bi-a
|
147
|
363
|
307
|
220
|
82
|
|
Ai Cập
|
977
|
1.214
|
72
|
84
|
66
|
|
E-thi-o-pi-a
|
30
|
31
|
3
|
139
|
49
|
|
Gua-te-ma-la
|
337
|
97
|
2
|
4
|
39
|
|
Costa Rica
|
20
|
2
|
1
|
4
|
33
|
|
Nê-pal
|
23
|
6
|
17
|
26
|
30
|
|
Phi-líp-pin
|
106
|
71
|
87
|
382
|
25
|
|
Tan-za-ni-a
|
0
|
0
|
0
|
0
|
14
|
|
Bo-li-vi-a
|
0
|
1
|
2
|
2
|
10
|
Tin liên quan:
Tin mới hơn:
Tin cũ hơn:
|